tung tăng

  1. gambader (en parlant des enfants).
    • Trẻ em vui vẻ tung tăng
      des enfants qui gambadent joyeusement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tung tăng
Thằng bé được cái áo mới, chạy tung tăng.